Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ngư dân" (1)
ngư dân

Tiếng Anh
Danh từFishermen
Ngư dân đang đánh cá ngoài khơi
The fisherman is fishing offshore.
Từ liên quan "ngư dân" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "ngư dân" (4)
Ngư dân ra ngư trường sớm.
Fishermen go out to the fishing grounds early.
Ngư dân đang đánh cá ngoài khơi
The fisherman is fishing offshore.
Ngư dân sống bằng kế sinh nhai từ biển.
Fishermen make their livelihood from the sea.
Việc xử lý nghiêm nhằm cảnh tỉnh ngư dân.
Strict handling aims to alert fishermen.
